Khối A1 Gồm Những Ngành Nào? Các Trường Đại Học Khối A1

Khối A1 gồm những ngành nào? Khối A1 gồm những môn nào và các trường đại học khối A1? Những vấn đề đó sẽ được giải đáp trong bài viết dưới đây.

 

Khối A1 gồm những môn nào?

Khối A1 thuộc một trong những tổ hợp xét tuyển khối A. Khối A1 gồm những môn thi là Toán – Vật Lý – Tiếng Anh. So sánh với khối A, chúng ta có thể thấy, môn Hóa đã được thay thế bằng môn Tiếng Anh. Qua đó chúng ta đã thấy rằng bộ Giáo dục & Đào tạo khá chú trọng đào tạo tiếng anh kết hợp với các môn khối tự nhiên, các khối thi đại học ngày càng được phong phú hơn qua những sự thay đổi này.

Khối A1 gồm những ngành nào?

khoi a1
Khối A1 gồm những ngành nào
Chọn lựa ngành học là một bước chuẩn bị vô cùng quan trọng mỗi thí sinh trước khi đặt bút viết hồ sơ thi tuyển. Nếu chọn bừa bãi, không đúng với sở thích cũng như đam mê của bản thân thì dù cho có đỗ được vào ngành đó đi chăng nữa thì cũng sẽ mau chóng cảm thấy chán nản vì không có hứng thú với ngành đó. Còn chưa kể tới việc chọn ngành có điểm chuẩn quá cao, không vừa sức với bản thân sẽ rất khó để thi vào. Vì vậy, hãy lựa chọn ngành học thật sáng suốt. Chúng tôi đã tổng hợp các ngành khối A1 để giúp các bạn có thêm thông tin cụ thể, hãy tham khảo nhé:
Mã ngành
Tên ngành
7110105
Thống kê kinh tế
7110106
Toán ứng dụng trong kinh tế
7110107
Kinh tế tài nguyên
7110109
Quản trị kinh doanh học bằng Tiếng Anh (E-BBA)
7140202
Giáo dục tiểu học
7140209
Sư phạm Toán học
7140211
Sư phạm Vật lý
7140212
Sư phạm Hóa học
7140213
Sư phạm Sinh học
7140214
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
7220113
Việt Nam Học
7310101
Kinh tế
7310206
Quan hệ quốc tế
7320201
Thông tin học
7340101
Quản trị kinh doanh
7340107
Quản trị khách sạn
7340115
Marketing
7340116
Bất động sản
7340201
Tài chính – Ngân hàng
7340301
Kế toán
7340405
Hệ thống thông tin quản lí
7340408
Quan hệ lao động
7360708
Quan hệ công chúng
7380101
Luật
7380109
Luật kinh doanh
7380201
Dịch vụ pháp lý
7420101
Sinh học
7420201
Công nghệ Sinh học
7430122
Khoa học vật liệu
7440102
Vật lý học
7440112
Hóa học
7440201
Địa chất học
7440217
Địa lý tự nhiên
7440221
Khí tượng học
7440224
Thủy văn
7440228
Hải dương học
7440298
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
7440299
Khí tượng thủy văn biển
7440301
Khoa học môi trường
7440306
Khoa học đất
7460101
Toán học
7460112
Toán-Tin ứng dụng
7460115
Toán cơ
7480101
Khoa học máy tính
7480102
Truyền thông và mạng máy tính
7480103
Kỹ thuật phần mềm
7480104
Hệ thống thông tin
7480105
Máy tính và Khoa học thông tin
7480201
Công nghệ thông tin
7480202
Tin học ứng dụng
7480203
Công nghệ đa phương tiện
7480299
An toàn thông tin
7510102
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
7510201
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
7510203
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
7510205
Công nghệ kĩ thuật ô tô
7510207
Công nghệ kĩ thuật hạt nhân
7510210
Công thôn
7510301
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
7510302
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
7510303
Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510405
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
7510406
Công nghệ kĩ thuật môi trường
7510504
Công nghệ thiết bị trường học
7510601
Quản lí công nghiệp
7510604
Kinh tế công nghiệp
7515402
Công nghệ vật liệu
7515901
Công nghệ kĩ thuật địa chất
7515902
Công nghệ kĩ thuật Trắc địa
7520101
Cơ kỹ thuật
7520103
Kỹ thuật cơ khí
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
7520115
Kỹ thuật nhiệt
7520120
Kỹ thuật hàng không
7520122
Kỹ thuật tàu thủy
7520201
Kỹ thuật điện, điện tử
7520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
7520212
Kỹ thuật y sinh
7520214
Kỹ thuật máy tính
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520309
Kỹ thuật vật liệu
7520310
Kỹ thuật vật liệu kim loại
7520401
Vật lý kỹ thuật
7520402
Kỹ thuật hạt nhân
7520501
Kỹ thuật địa chất
7520503
Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ
52540101
Công nghệ thực phẩm
7540102
Công nghệ thực phẩm
7540201
Kỹ thuật dệt
52540202
Công nghệ sợi, dệt
7540204
Công nghệ may
7540301
Công nghệ chế biến lâm sản
7580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580301
Kinh tế xây dựng
7580302
Quản lý xây dựng
7620102
Khuyến nông
7620115
Kinh tế nông nghiệp
7620201
Lâm nghiệp
7620202
Lâm nghiệp đô thị
7620205
Lâm sinh
7620211
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm )
7720403
Hóa dược
7760101
Công tác xã hội
7850101
Quản lí tài nguyên và môi trường
7850103
Quản lí đất đai
7850199
Quản lý biển
7850201
Bảo hộ lao động

Các trường đại học khối A1

Các trường đại học khối A1 được chia làm 3 khu vực miền Bắc, miền Trung và miền Nam, kèm theo là danh sách các trường đại học khối A1 về An ninh, Công an. Tổng quan có thể thấy các trường đại học khối A1 có vẻ rất giống với các trường đại học khối A ngoại trừ về khối ngành An Ninh, Công An. Lâu nay nhiều bạn vẫn lầm tưởng rằng, ngành Công an chỉ dành cho những người thuộc diện ”con ông cháu cha”, tuy nhiên không hẳn là vậy, nếu bạn thực sự có năng lực và muốn trở thành một chiến sĩ công an, hãy tự tin lên và lựa chọn ngành mình mong muốn. Hãy tự tạo cơ hội việc làm trong tương lai cho mình. Dưới đây là danh sách các trường đại học khối A1 ở cả 3 khu vực:

Các trường Đại học khối A1 khu vực miền Bắc

Đại học Xây Dựng Hà Nội
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – ĐH Thái Nguyên
Đại học Mỏ Địa Chất
Đại học Điện Lực
Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
Đại học Hạ Long
Học viện Phụ Nữ Việt Nam
Học viện Ngân Hàng phân viện Bắc Ninh
Học viện Cảnh Sát Nhân Dân
Đại học Dân Lập Hải Phòng
Đại học Hải Dương
Đại học Lao Động – Xã Hội
Học viện Tài Chính
Đại học Ngoại Thương (cơ sở phía Bắc)
Học viện Ngân Hàng
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
Học viện Phòng Không – Không Quân
Đại học Dân Lập Phương Đông
Học viện Hành Chính Quốc Gia
Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Đại học Sư Phạm Hà Nội 2
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
Học viện Tòa Án
Đại học Thăng Long
Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên
Đại học Sư Phạm – ĐH Thái Nguyên
Đại học Khoa Học – ĐH Thái Nguyên
Khoa Ngoại Ngữ – ĐH Thái Nguyên
Đại học Tài Chính – Ngân Hàng Hà Nội
Học viện Chính Sách và Phát Triển
Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Đại học Thủ Đô Hà Nội
Đại học Kiến Trúc Hà Nội
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
Học viện Quản Lý Giáo Dục
Đại học Giao Thông Vận Tải
Đại học Hải Phòng
Đại học Sư Phạm Hà Nội
Đại học Thủy Lợi
Khoa Quốc Tế – ĐH Quốc Gia Hà Nội
Đại học Nội Vụ
Đại học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội

Các trường Đại học khối A1 khu vực miền Nam

Đại học Ngoại Thương Cơ sở 2
Đại học Công Nghiệp TPHCM
Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM
Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG TPHCM
Đại học Kinh Tế TPHCM
Đại học Sài Gòn
Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM
Đại học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM
Đại học Đồng Tháp
Đại học Cần Thơ
Học viện Hàng Không Việt Nam
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
Đại học Kinh Tế – Tài Chính TPHCM
Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM
Đại học Ngân Hàng TPHCM
Học viện Cán Bộ TPHCM
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
Đại học Luật TPHCM
Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
Đại học Nông Lâm TPHCM
Đại học Mở TPHCM
Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông Cơ sở 2
Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQG TPHCM
Đại học An Giang
Đại học Hùng Vương TPHCM
Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
Đại học Công Nghệ TPHCM
Đại học Lạc Hồng
Đại học Hoa Sen
Đại học Nam Cần Thơ
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM
Đại học Công Nghệ Sài Gòn
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
Đại học Quốc Tế Hồng Bàng
Đại học Bình Dương
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
Đại học Bạc Liêu
Đại học Kiến Trúc TPHCM
Đại học Công Nghệ Đồng Nai
Đại học Quốc Tế Sài Gòn
Đại học Cửu Long
Đại học Tiền Giang
Đại học Kiên Giang
Đại học Đồng Nai
Đại học Võ Trường Toản

Các trường Đại học khối A1 khu vực miền Trung

Đại học Đà Lạt
Đại học Hà Tĩnh
Khoa Du Lịch – ĐH Huế
Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
Phân viện Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Phân viện Đại học Nông Lâm tại Gia Lai
Đại học Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng
Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng
Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng
Đại học Khánh Hòa
Đại học Quy Nhơn
Đại học Kinh Tế Nghệ An
Đại học Phú Yên
Đại học Công Nghiệp Vinh
Đại học Kinh Tế – ĐH Huế
Đại học Nông Lâm – ĐH Huế
Đại học Hồng Đức
Phân viện Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
Đại học Quảng Bình
Đại học Dân Lập Phú Xuân
Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
Đại học Vinh
Đại học Tây Nguyên
Đại học Nha Trang
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
Đại học Khoa Học – ĐH Huế
Đại học Sư Phạm – ĐH Huế
Đại học Quảng Nam
Đại học Yersin Đà Lạt

Các trường đại học khối A1 ngành An ninh, Công an:

Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)
Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)
Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Quân Sự
Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân Sự
Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – ĐH Trần Đại Nghĩa
Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – ĐH Thông Tin Liên Lạc
Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Quân Sự – ĐH Thông Tin Liên Lạc
Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Quân Sự – ĐH Ngô Quyền
Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Dân Sự – ĐH  Ngô Quyền
Học Viện Phòng Không – Không Quân
Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự
Học Viện Biên Phòng
Trường Sĩ Quan Đặc Công
Học Viện Hậu Cần – Hệ Dân Sự
Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
Học Viện An Ninh Nhân Dân
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – ĐH Trần Quốc Tuấn
Học Viện Cán Bộ TPHCM
Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân Sự

 

Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật thông tin về các ngành khối A1 và danh các trường đại học khối a1 trước mỗi mùa thi một cách chi tiết nhất. Hi vọng những thông tin chúng tôi tổng hợp phía trên sẽ giúp sức phần nào trong việc lựa chọn ngành học cũng như trường Đại học mong muốn của các bạn. Chúc các bạn có một mùa thi may mắn và thành công!
Các khối thi khác:
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình nuận

Trở thành người bình luận đầu tiên!

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo
DMCA.com Protection Status