Search Results for: label/Tin tức

Trường Đại Học Trà Vinh Tuyển Sinh 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 
Tên trườngdai hoc tra vinh: Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT
Địa chỉ: 126 Nguyễn Thiện Thành – khóm 4, Thành phố Trà Vinh
Website: http://www.tvu.edu.vn/
 
Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Thi THPT
Khác
7140201
Giáo dục Mầm non
40
0
Văn, Toán, Năng khiếu
Văn, Đọc – kể, Hát
Toán, KHXH, Năng khiếu 
7140202
Giáo dục Tiểu học
40
0
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, GDCD, Anh
Toán, KHTN, Anh
7140217
Sư phạm Văn
40
0
Văn, Sử, Địa 
Văn, Sử, Anh 
7210201
7210210
Âm nhạc học
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
5
5
5
5
Văn, NK âm nhạc 1 1, NK âm nhạc 2 
7210402
Thiết kế công nghiệp
20
20
Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật
Toán, Hoá, Vẽ Mỹ thuật 
7220106
Ngôn ngữ Khme
50
50
Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Anh
Văn, Sử, Anh 
7220112
7220340
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
Văn Hóa
50
50
50
50
Văn, Sử, Địa 
Văn, Sử, Anh 
7220201
Ngôn ngữ Anh
100
100
Văn, Toán, Anh
Toán, Sử, Anh 
7310201
Chính trị học
100
100
Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Anh 
7310101
7340101
7340201
7340301
-Kinh tế
-Quản trị kinh doanh
-Tài chính – Ngân hàng
-Kế toán
50
175
200
200
50
175
200
200
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Văn, Toán, Vật lí
Văn, Toán, Anh
7340103
7340406
-Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
-Quản trị văn phòng
200
200
200
200
Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán, Anh
Văn, Địa, Anh
7380101
Luật
200
200
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Anh
7430122
Khoa học vật liệu
25
25
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, KHTN, Anh
7460112
Toán ứng dụng
50
50
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, KHTN, Anh  
7480201
Công nghệ thông tin
60
60
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Văn, Toán, Vật lí
Toán, Hóa, Anh
7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí


40
40
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Văn, Toán, Vật lí
Văn, Toán, Anh
7510102
7510301
7510303
7580205
-Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
-Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
-Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
30
60
30
60
30
60
30
60
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Văn, Toán, Vật lí 
7510401
7540101
-Công nghệ kỹ thuật Hóa
-Công nghệ thực phẩm
50
60
50
60
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh 
7520320
Kỹ thuật môi trường
60
60
Toán, Vật lí, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh 
7620101
7620301
7640101
-Nông nghiệp
-Nuôi trồng thủy sản
-Thú y
30
30
70
30
30
70
Toán, Vật lí, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh 
7720101
7720501
7720601
-Y đa khoa
-Điều dưỡng
-Răng – Hàm – Mặt
100
15
40
0
15
0
Toán, Hóa, Sinh  
77720301
7720332
7720401
-Y tế công cộng
-Xét nghiệm y học
-Dược học
15
15
80
15
15
0
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
  
7760101
Công tác xã hội
50
50
Văn, Sử, Địa 
Văn, Toán, Địa
Văn, GDCD, Anh
Văn, KH xã hội, Anh

II. Thông tin tuyển sinh chung

1. Đối tượng tuyển sinh
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp. Các thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông trung học.
– Thí sinh có đủ sức khỏe để tham gia xét tuyển và nhập học nếu trúng tuyển. Các thí sinh thuộc diện khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận các trường hợp dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng trong sinh hoạt.. sẽ được nhà trường xem xét và cho dự tuyển vào các ngành phù hợp với tình trạng sức khỏe của thí sinh.
2. Phạm vi tuyển sinh
Thí sinh trong cả nước đều có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Trà Vinh.
3. Hình thức tuyển sinh
Đại học Trà Vinh tuyển sinh theo hình thức xét tuyển, thi tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học
– Hình thức sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia để đăng ký xét tuyển: Các thí sinh đăng ký sử dụng kết quả thi THPT cần có điểm xét tuyển các môn thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.
– Hình thức xét tuyển học bạ: Điểm TB chung của từng môn học thuộc tổ hợp xét tuyển năm học lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên để xét tuyển vào đại học.
– Hình thức xét tuyển kết hợp thi môn năng khiếu:
+ Sử dụng kết quả môn văn hóa từ kỳ thi THPT Quốc gia: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.
+ Sử dụng kết quả học tập các môn văn hóa ghi trong học bạ: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo hình thức xét tuyển học bạ (không sử dụng với ngành Giáo dục mầm non).
5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ
– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu.
– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
– 01 bản học bạ photo có chứng thực
– 01 bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực.
– 01 phong bì có dán tem cùng họ tên, địa chỉ người liên lạc trên mặt phong bì.
– Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định.
Trường Đại học Trà Vinh có tổ chức thi tuyển các môn năng khiếu thuộc các ngành Giáo dục mầm non, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống.. Thí sinh có thể nộp mẫu đăng ký dự thi môn năng khiếu theo thông báo của nhà trường.
6. Các chính sách ưu tiên
– Nhà trường thực hiện các chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.
– Xét tuyển thẳng:
+ Các đối tượng thuộc diện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định.
+ Các thí sinh là học sinh các trường THPT chuyên các tỉnh và thành phố, trường thực hành sư phạm – Đại học Trà Vinh.
+ Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2018; Kết quả học tập 3 năm học THPT đều đạt loại Giỏi, hạnh kiểm đạt loại Tốt.
+ Các ngành xét tuyển thẳng: Tất cả các ngành đại học, cao đẳng của Đại học Trà Vinh, trừ ngành Răng – hàm – mặt và Y đa khoa.

Trường Đại Học Đà Lạt Tuyển Sinh Năm 2018

truong dai hoc da lat
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018
 
Tên trường: Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL
Địa chỉ: 01 Phù Đổng Thiên Vương, Thành phố Đà Lạt
Website: http://www.dlu.edu.vn/
 
Trường Đại học Đà Lạt thông báo tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018. Thông tin chi tiết như sau.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

STT
Tên ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
3200
1.  
Toán học
7460101
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Anh, Khoa học tự nhiên.
80
2.  
Sư phạm Toán học
7140209
30
3.  
Công nghệ thông tin
7480201
300
4.  
Lý học
7440102
80
5.  
Sư phạm Lý
7140211
30
6.  
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
7510302
100
7.  
Kỹ thuật hạt nhân
7520402
40
8.  
Hóa
7440112
80
9.  
Sư phạm Hóa
7140212
30
10.  
Kế toán
7340301
100
11.  
Sinh
7420101
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Anh, Khoa học tự nhiên.
100
12.  
Sư phạm Sinh
7140213
30
13.  
Nông học
7620109
100
14.  
Công nghệ Sinh
7420201
365
15.  
Khoa học môi trường
7440301
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Anh, Khoa học tự nhiên.
80
16.  
Công nghệ sau thu hoạch
7540104
125
17.  
Quản trị kinh doanh
7340101
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Anh, Khoa học xã hội.
200
18.  
Luật
7380101
Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Anh, Khoa học xã hội;
Văn, Anh, Khoa học xã hội.
300
19.  
Văn Hóa
7220340
Văn, Sử, Địa;
Văn, Anh, Khoa học xã hội;
Văn, Anh, Sử;
Văn, Anh, Địa.
30
20.  
Văn học
7220330
60
21.  
Sư phạm Ngữ văn
7140217
30
22.  
Việt Nam học
7220113
30
23.  
Sử
2220310
Văn, Sử, Địa;
Văn, Anh, Khoa học xã hội;
Văn, Anh, Sử.
30
24.  
Sư phạm Sử
7140218
20
25.  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7340103
Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Anh;
Văn, Anh, Khoa học xã hội.
200
26.  
Công tác xã hội
7760101
Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Anh, Khoa học xã hội;
Văn, Anh, Khoa học xã hội.
40
27.  
Đông phương học
7220213
255
28.  
Quốc tế học
7220212
30
29.  
Xã hội học
7310301
30
30.  
Ngôn ngữ Anh
7220201
Toán, Văn, Anh;
Toán, Anh, Khoa học xã hội.
240
31.  
Sư phạm Anh
7140231
30

II. Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
– Thí sinh tốt nghiệp trung cấp hoặc trung cấp chuyên nghiệp. Với các trường hợp đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT cần học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên toàn quốc.
3. Phương thức tuyển sinh
– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018. Điều kiện là không có môn thi nào thuộc tổ hợp xét tuyển bị điểm liệt (từ 1,0 trở xuống).
– Xét tổng điểm 3 môn thuộc 1 trong các tổ hợp môn sau: Toán, Lý, Anh; Toán, Lý, Hóa; Toán, Anh, KHTN; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Anh, Sinh; Toán, Văn, Anh; Văn, Sử, Địa (C00); Toán, Anh, KHXH; Văn, Anh, KHXH. Điểm môn thi tính hệ số 1.
– Các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp tại các tỉnh thuộc Tây Nguyên được xét tuyển vào Trường Đại học Đà Lạt với tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển được thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Thí sinh nhập học phải học bổ sung kiến thức trong học kỳ đầu trước khi chính thức nhập học.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học
Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
5. Chính sách ưu tiên
– Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Quyền ưu tiên xét tuyển: Với các thí sinh không sử dụng quyền xét tuyển thẳng nếu có kết quả thi THPT Quốc gia đáp ứng được ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học sẽ được Hiệu trưởng nhà trường xem xét và quyết định cho nhập học.
6. Học phí dự kiến
Học phí dự kiến năm học 2018 – 2019: 3.500.000đ/sinh viên/học kỳ.
Thông tin liên hệ
Phòng Quản lý đào tạo – Trường Đại học Đà Lạt
Điện thoại: 0633 825 091
Email: phongquanlydaotao@dlu.edu.vn

Trường Đại Học Huế Thông Báo Tuyển Sinh

truong dai hoc hue
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 
Tên trường: Đại học Huế
Mã trường: DH
Địa chỉ: số 3 Lê Lợi, Thành phố Huế
Website: http://hueuni.edu.vn
 
Trường Đại học Huế thông báo tuyển sinh đại học chính quy toàn bộ các trường đại học thành viên, các khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị. Thông tin tuyển sinh như sau:

I. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.
2. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Huế tuyển sinh theo 3 phương thức sau:
a. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2018. Phương thức này áp dụng đối với toàn bộ các trường thành viên, các khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.
b. Xét tuyển kết quả thi THPT kết hợp thi tuyển các môn năng khiếu hoặc xét tuyển kết quả học tập bậc THPT kết hợp thi môn năng khiếu. Phương thức tuyển sinh này áp dụng cho Khoa Giáo dục thể chất, ngành Kiến trúc của Trường Đại học Khoa học, ngành Giáo dục mầm non của Trường Đại học Sư phạm và Trường Đại học Nghệ thuật.
c. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT: Chỉ áp dụng cho Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.
3. Các thông tin chung trong đề án tuyển sinh đại học
– Trường Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ của kỳ thi THPT năm 2018.
– Nhà trường căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xác định điểm trúng tuyển đại học và không phân biệt các tổ hợp xét tuyển.
– Nhà trường sẽ xét tuyển từ điểm cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (sau khi đã trừ đủ số chỉ tiêu tuyển thẳng và dự bị đại học được giao của Đại học Huế).
– Nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng và xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2018.

II. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG, KHOA, PHÂN HIỆU TRỰC THUỘC

Mã trường
Tên trường
Thông tin
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HUẾ
Mã trường: DH
Địa chỉ: Số 3 Lê Lợi, Thành phố Huế
Website: www.hueuni.edu.vn
DHC
Địa chỉ: Số 52 Hồ Đắc Di, Thành phố Huế.
Website: http://khoagdtc.hueuni.edu.vn
Điện thoại: 054 3816 058
Fax: 054 3816 058
Ngoài các môn văn hóa, thí sinh thi thêm môn năng khiếu do Trường ĐH Huế tổ chức gồm các nội dung: Bật xa tại chỗ (hệ số 0.3), chạy 100m (hệ số 0.4), chạy luồn cọc (hệ số 0.3) hoặc sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu trên do các trường đại học khác tổ chức thi. Điều kiện xét tuyển:
– Điểm môn thi năng khiếu chưa nhân hệ số từ 5,0 trở lên.
– Thí sinh có thân hình cân đối, không dị tật, dị hình, không nói ngọng, nói lắp. Nam cao 1m65, nặng 4; nữ cao 1m55, nặng 40kg trở lên.
– Xét tuyển môn Toán + Sinh (kết quả thi THPT hoặc xét học bạ) + môn năng khiếu
DHD
Địa chỉ: Số 22 Lâm Hoằng, Thành phố Huế
Website: http://hat.hueuni.edu.vn/
Email: hat@hueuni.edu.vn
DHF
Địa chỉ: Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Cựu, Thành phố Huế
Website: http://hucfl.edu.vn/vi/
Điện thoại: 0234 383 0677
Email: hucfl@hueuni.vn
– Các ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh có điều kiện xét tuyển là điểm của môn tiếng Anh chưa nhân hệ số từ 5,0 trở lên.
– Sinh viên ngành Ngôn ngữ Nga sẽ được giảm 50% học phí.
DHK
Địa chỉ: Số 100 Phùng Hưng, Tp. Huế
Website: http://www.hce.edu.vn/
Điện thoại: 0234 369 1333
Email: vanthudhkt@hce.edu.vn
Ngành Tài chính ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với trường ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp):
– Thời gian đào tạo: 4 năm
– Được cấp 2 bằng từ Trường Đại học Kinh tế và Trường Đại học Rennes I, Pháp.
– Học phí 15 triệu/tháng, sinh viên sang học ở Pháp được hưởng mọi ưu đãi dành cho sinh viên của trường (ký túc xá, hỗ trợ xã hội, học tập).
Ngành Kinh tế nông nghiệp (Giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình ĐH Sydney, Úc)
– Năm học đầu nhà trường sẽ dạy tiếng Anh để sinh viên đạt trình độ tiếng Anh theo yêu cầu.
– Thời gian đào tạo: 4 năm.
Ngành Quản trị kinh doanh (Liên kết đào tạo cùng Viện Công nghệ Tallaght, Ireland)
– Giảng dạy bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
– Thời gian đào tạo:
+ Mô hình 4+0: Bằng cử nhân do Trường ĐH Kinh tế cấp bằng.
+ Mô hình 3+1 hoặc Mô hình 3+2: Được cấp 2 bằng cử nhân từ Trường ĐH Kinh Tế và Viện Công nghệ Tallaght.
Các chương trình chất lượng cao: Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào trường đối với các sinh viên có nguyện vọng học.
DHL
Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, TP. Huế
Website: http://www.huaf.edu.vn/
Điện thoại: 0234 3522 535
Email: admin@huaf.edu.vn
DHN
Địa chỉ: Số 10 Tô Ngọc Vân, P. Thuận Thành, Thành phố Huế
Website: http://hufa.edu.vn/
Điện thoại: 0234 3527 746
Email: huefineart@gmail.com
– Thí sinh phải thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Huế tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu từ các cụm trường đại học khác có tổ chức thi môn năng khiếu Hình họa, Trang trí hoặc Hình họa, Bố cục với các ngành có môn thi năng khiếu.
– Điều kiện xét tuyển: Điểm môn thi năng khiếu chưa nhân hệ số đạt từ 5,0 trở lên.
– Sử dụng kết quả thi môn văn từ kỳ thi THPT 2018 (70% chỉ tiêu) hoặc xét kết quả học tập môn văn theo học bạ (30%). Điều kiện là điểm TB môn Ngữ văn lớp 12 phải đạt 6,0 trở lên.
DHS
Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, Thành phố Huế
Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
Điện thoại: 054 3822 132
Email: admin@dhsphue.edu.vn
– Hạnh kiểm 3 năm học cấp THPT đạt Khá trở lên.
– Các ngành Sư phạm Toán học, Sư phạm tin học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, mỗi ngành có 30 chỉ tiêu đào tạo bằng tiếng Anh.
– Với ngành Giáo dục mầm non, thí sinh phải thi thêm môn năng khiếu do ĐH Huế tổ chức thi năng khiếu môn Hát tự chọn (hệ số 0.4), Đọc diễn cảm (hệ số 0.3), Kể chuyện theo tranh (hệ số 0.3). Điểm môn năng khiếu = Ax0.4 + Bx0.3 + Cx0.3. Điểm môn năng khiếu không nhân hệ số và cần đạt 5.0 trở lên.
DHT
Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, TP. Huế
Website: http://www.husc.edu.vn/
Điện thoại: 0234 3823 290
Ngành Kiến trúc: Thí sinh phải thi môn Năng khiếu (Vẽ tĩnh vật) do ĐH Huế tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu do các cụm thi: Đại học Kiến trúc Hà Nội, ĐH Xây dựng HN, ĐH Kiến trúc TPHCM, ĐH Bách Khoa TPHCM, ĐH Bách Khoa Đà Nẵng cấp để đăng ký xét tuyển. Môn Toán hệ số 1.5, môn Năng khiếu hệ số 2.
– ĐK xét tuyển: Điểm môn năng khiếu chưa nhân hệ số đạt từ 5,0 trở lên.
– Sau năm học đầu tiên, sinh viên được xét chính thức vào 1 ngành học trong cùng 1 nhóm ngành dựa theo nguyện vọng và kết quả học tập của mỗi sinh viên.
DHY
Địa chỉ: Số 6 Ngô Quyền, Vĩnh Ninh, TP. Huế
Website: http://huemed-univ.edu.vn/
Điện thoại: 84 234 3822 173
Email: hcmp@huemed-univ.edu.vn
Với 150 chỉ tiêu cho ngành Điều dưỡng sẽ có 50 chỉ tiêu cho chuyên ngành Hộ sinh
DHA
Địa chỉ: KQH Đại học Huế, đường Võ Văn Kiệt, P. An Tây, Thành phố Huế
Website: http://www.hul.edu.vn/
Điện thoại: 0234 3946997
Email: law@hul.edu.vn
DHQ
Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, P. Đông Lương, Tp. Đông Hà, Quảng Trị
Website: http://phqt.hueuni.vn/
Điện thoại: 02333 560 661
Email: phqt@hueuni.edu.vn
– Sử dụng kết quả thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi THPT năm 2018 (80% chỉ tiêu).
– Sử dụng kết quả học tập các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của năm học lớp 12 để xét tuyển (20% chỉ tiêu). Điều kiện là điểm TB từng môn học thuộc tổ hợp xét tuyển lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên.

III. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀ DỰ THI

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
a. Xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018
Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu chung của Bộ GD&ĐT. Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ/thí sinh.
b. Xét tuyển thi THPT kết hợp thi năng khiếu hoặc xét học bạ kết hợp thi năng khiếu
Xét tuyển thi THPT Quốc gia kết hợp thi năng khiếu:
– Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GD&ĐT.
– Giấy chứng nhận kết quả thi môn năng khiếu (bản sao)
Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu:
– Phiếu ĐKXT theo mẫu quy định của ĐH Huế.
– Lệ phí: 30.000đ/nguyện vọng.
– Bản sao học bạ THPT.
– Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu.
– 01 phong bì dán tem, ghi rõ họ tên, số điện thoại và địa chỉ người nhận giấy báo trúng tuyển.
c. Xét học bạ
– Phiếu ĐKXT theo mẫu quy định của Đại Học Huế.
– Lệ phí: 30.000đ/nguyện vọng.
– Bản sao học bạ THPT.
– 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ liên hệ của người nhận.
2. Hình thức nộp hồ sơ
– Xét điểm thi THPT Quốc gia: Nộp tại các điểm thu nhận hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Xét học bạ và giấy chứng nhận điểm thi môn năng khiếu:
+ Nộp trực tiếp tại Ban khảo thí – Trường Đại học Huế, số 02 Lê Lợi
+ Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ trên.

Trường Đại Học Hạ Long Tuyển Sinh

truong dai hoc ha long
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 
Tên trường: Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU
Địa chỉ: 258 đường Bạch Đằng, Nam Khê, Uông Bí, Quảng Ninh
Website: http://daihochalong.edu.vn/
 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy, cao đẳng chính quy năm 2018 của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Hạ Long thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52340103
100
A00, A01, D01, D90
Quản trị khách sạn
52340107
100
Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính)
52480101
60
Quản lý văn hóa
52220342
60
C00, D01, D14, D78
Ngôn ngữ Anh
52220201
60
A01, D01, D10, D78
Ngôn ngữ Trung Quốc
52220204
50
A01, D01, D04, D10
Ngôn ngữ Nhật
52220209
60
A01, D01, D06, D10
Nuôi trồng thủy sản
52620301
50
A00, B00, D01, D90
Quản lý tài nguyên và môi trường
52850101
60
A00, A01, B00, D01
CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
950
1. Hệ sư phạm:
380
Sư phạm Toán học (Toán – Lý)
51140209
30
A00, A01, A02, D90
Sư phạm Hóa học (Hóa – Sinh)
51140212
30
A00, B00, D07, D90
Sư phạm Ngữ văn (Văn – Địa)
51140217
30
C00, D01, D15, D78
Sư phạm Tiếng Anh
51140231
30
A01, D01, D78, D90
Giáo dục Mầm non
51140201
120
M00
Giáo dục Tiểu học
51140202
100
A01, C00, D01, D78
Sư phạm Âm nhạc
51140221
20
N00
Sư phạm Mỹ thuật
51140222
20
H00
2. Hệ ngoài sư phạm:
570
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
51340103
120
A00, A01, D01, D90
Quản trị khách sạn
51340107
120
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
51340109
100
Tin học ứng dụng
51480202
30
Hướng dẫn du lịch (Việt Nam học)
51220113
50
C00, D01, D14, D78
Công tác xã hội
51760101
25
Quản lý văn hóa
51220342
25
Khoa học thư viện
51320202
20
Tiếng Anh (CN Tiếng Anh du lịch)
51220201
40
A01, D01, D10, D78
Thanh nhạc
51210205
20
N00
Hội họa
51210103
20
H00
HỆ TRUNG CẤP
200
Nghệ thuật biểu diễn kịch múa
42210224
20
Múa; Thẩm âm – Tiết tấu
Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây
42210205
20
Thẩm âm – Tiết tấu
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
42210210
20
Thanh nhạc
42210203
20
Hát; Thẩm âm – Tiết tấu
Hội họa
42210101
20
Hình họa
Sư phạm Mầm non
42140201
100
Xét môn Văn,Sử lớp 12
Thông tin các khối thi:
Khối A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D04: Văn, Toán, tiếng Trung
D06: Văn, Toán, tiếng Nhật
D07: Toán, Hóa, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
D14: Văn, Sử, Địa
D15: Văn, Địa, Anh
D78: Văn, Anh, KHXH
D90: Toán, Anh, KHTN
M00: Toán, Văn, Hát + Kể chuyện
N00: Văn, Hát + Thẩm âm + Tiết tấu
H00: Văn, Hình họa + Trang trí

II. Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
2. Khu vực tuyển sinh
– Hệ đại học: Toàn quốc.
– Hệ cao đẳng, trung cấp:
+ Ngành Sư phạm: Các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ninh.
+ Ngành ngoài Sư phạm: Toàn quốc.
3. Phương thức tuyển sinh
– Hệ đại học: Xét tuyển thi THPT Quốc gia.
– Hệ cao đẳng: Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT hoặc xét học bạ. Riêng các khối H00, M00 và N00 kết hợp xét học bạ cùng thi năng khiếu.
4. Các chính sách hỗ trợ với sinh viên của Trường Đại học Hạ Long
– Miễn phí toàn khóa chỗ ở ký túc xá Nhà trường.
– Nhà trường dành 1000 suất học bổng theo các mức sau:
+ Hưởng 150% mức lương cơ sở/tháng với loại Xuất sắc.
+ Hưởng 100% lương cơ sở/tháng với loại Giỏi.
– Viên viên được học thêm 200% giờ tiếng Anh miễn phí.
Thông tin liên hệ
Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hạ Long
Điện thoại: 0333 850854 – 0333 659 232

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì Tuyển Sinh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 

Tên trường: Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI
Địa chỉ: Lâm Thao, Phú Thọ; Việt Trì, Phú Thọ
Website: http://vui.edu.vn/

Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1.260
1. Hóa học
1.1. Kỹ sư Hóa phân tích
1.2. Kỹ sư Hóa lý
1.3. Kỹ sư Hóa sinh ứng dụng
1.4. Kỹ sư Hóa vật liệu
52440112
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
120 
2. Công nghệ kỹ thuật Hóa học
– Kỹ sư Công nghệ các hợp chất vô cơ
– Kỹ sư Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại
– Kỹ sư Công nghệ hữu cơ – Hóa dầu
– Kỹ sư Công nghệ giấy và xenlulo
– Kỹ sư Công nghệ vật liệu polyme và compozit
– Kỹ sư Công nghệ hóa Silicat
– Kỹ sư Công nghệ Hoá dược
– Kỹ sư Quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa học – Thực phẩm
– Kỹ sư Máy và thiết bị công nghệ hóa chất-Dầu khí
– Kỹ sư Công nghệ hóa thực phẩm
– Kỹ sư Công nghệ chế biến khoáng sản
52510401
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
160 
3. Công nghệ kỹ thuật Môi trường
– Kỹ sư quản lý tài nguyên môi trường
– Kỹ sư công nghệ môi trường
52510406
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
 80
4. Công nghệ Sinh học
– Kỹ sư Công nghệ sinh học môi trường
– Kỹ sư Công nghệ sinh học thực phẩm
– Kỹ sư Công nghệ sinh học
52420201
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
50 
5. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
– Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy
– Kỹ sư Công nghệ hàn
– Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật máy công cụ
– Kỹ sư Cơ khí hóa chất
– Kỹ sư Công nghệ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí
52510201
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
120 
6. Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
– Kỹ sư Điện tử viễn thông
– Kỹ sư Điện công nghiệp
– Kỹ sư Điện tử công nghiệp
– Kỹ sư Hệ thống điện
52510301
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
200 
7. Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa:
– Kỹ sư Điều khiển tự động
– Kỹ sư Tự động hóa công nghiệp
– Kỹ sư Đo lường – Điều khiển công nghiệp
52510303
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
60 
8. Công nghệ thông tin:
– Kỹ sư Công nghệ phần mềm
– Kỹ sư Hệ thống thông tin kinh tế
– Kỹ sư Mạng máy tính
– Kỹ sư An toàn thông tin
– Kỹ sư Khoa học máy tính
52480201
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
180 
9. Kế toán:
– Cử nhân Kế toán doanh nghiệp
– Cử nhân Kế toán kiểm toán
52340301
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
150 
10. Quản trị kinh doanh
– Cử nhân Quản trị kinh doanh tổng hợp
– Cử nhân Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn
Cử nhân Quản trị kinh doanh thương mại quốc tế
– Cử nhân Quản trị Marketing
– Cử nhân Quản trị nhân sự
– Cử nhân Quản trị doanh nghiệp công nghiệp và xây dựng
52340101
– Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý,  Anh
– Toán, Hóa, Sinh
– Toán, Văn, Anh
60 
11. Ngôn ngữ Anh
– Cử nhân Phiên dịch Tiếng Anh
– Cử nhân Biên dịch Tiếng Anh
– Cử nhân Tiếng Anh thương mại
52220201
-Toán, Văn, Anh
-Văn, Anh, Sử
-Toán, Hóa, Anh
 80

II. Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định.
2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc
3. Chỉ tiêu: 1260
4. Phương thức tuyển sinh
a. Dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia
Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ được đăng ký xét tuyển với mức điểm thấp hơn 1,0 điểm.
b. Xét tuyển theo học bạ THPT
– Thí sinh có tổng điểm TB cả năm học lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt tù 18,0 đểm trở lên.
5. Hồ sơ
– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu tại website của Nhà trường.
– Học bạ THPT (bản sao công chứng).
– Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
– 1 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại người nhận.
– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Hình thức nộp hồ sơ:
+ Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ của Trường.
+ Đăng ký trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc trên website của Nhà Trường.
+ Nộp trực tiếp.
Thông tin liên hệ
Phòng Tuyển sinh và Quan hệ với doanh nghiệp – Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
Cơ sở Việt Trì: Số 9, Tiên Sơn, P. Tiên Cát, Tp. Việt Trì, Phú Thọ
Cơ sở Lâm Thao: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, Phú Thọ
Điện thoại: 02103 827 305 – 02103 848 636
Email: phtuyensinh@vui.edu.vn

Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Tuyển Sinh

truong dai hoc cong nghe thong tin va truyen thong
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên
Mã trường: DTC
Địa chỉ: Đường Z115, xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên
Website: http://ictu.edu.vn/
 
Căn cứ theo quy định về chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2018 của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông – Đại học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy. Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu các ngành tuyển sinh

Ngành

(Chuyên ngành)

Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

(mã tổ hợp xét tuyển)

Chỉ tiêu
Theo

điểm thi THPTQG

Theo

học bạ THPT

Thiết kế đồ họa 7210403 1. D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2. C04: Toán, Văn, Địa

3. D10: Toán, Tiếng Anh, Địa

4. D15: Văn, Tiếng Anh, Địa

20 20
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 1. D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2. A00: Toán, Lý, Hóa

3. C04: Toán, Văn, Địa

4. C00: Văn, Sử, Địa

30 30
Quản trị văn phòng 7340406 65 65
Thương mại điện tử 7340122 30 30
Công nghệ thông tin 7480201 1. D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2. A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

3. A00: Toán, Lý, Hóa

4. C02: Toán, Văn, Hóa

130 130
Khoa học máy tính 7480101 25 25
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 30 30
Kỹ thuật phần mềm 7480103 75 75
Hệ thống thông tin 7480104 25 25
An toàn thông tin 7480202 30 30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 1. D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2. A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

3. A00: Toán, Lý, Hóa

4. C01: Toán, Văn, Lý

50 50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 50 50
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 30 30
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 1. D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2. A00: Toán, Lý, Hóa

3. C01: Toán, Văn, Lý

4. C04: Toán, Văn, Địa

75 75
Kỹ thuật y sinh 7520212 1. D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2. A00: Toán, Lý, Hóa

3. D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

4. B00: Toán, Hóa, Sinh

30 30
Truyền thông đa phương tiện 7320104 1. D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2. A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

3. C01: Toán, Văn, Lý

4. C02: Toán, Văn, Hóa

30 30
Công nghệ truyền thông 7320106 1. D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2. C04: Toán, Văn, Địa

3. D10: Toán, Tiếng Anh, Địa

4. D15: Văn, Tiếng Anh, Địa

25 25

II. Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
2. Khu vực tuyển sinh: Toàn quốc
3. Phương thức tuyển sinh
– Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia.
– Xét tuyển theo kết quả học tập THPT ghi trong học bạ.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
a. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia
– Tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Với các thí sinh có kết quả bài thi miễn thi môn tiếng Anh, nếu đăng ký vào ngành và sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh thì điểm bài thi môn tiếng Anh sẽ được tính là 10 điểm (mức điểm tối đa).
– Các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên và học 3 năm liên tục, tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ có thể sử dụng kết quả thi thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng giáo dục 1,0 điểm và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi nhập học chính thức. Các chương trình học bổ sung do Nhà trường quyết định.
b. Xét tuyển dựa vào học bạ:
– Tổng điểm TB cuối năm lớp 12 của 3 môn học thuộc tổ hợp các môn đăng ký xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên.
– Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển lớp 12 + điểm ưu tiên
5. Tổ chức tuyển sinh
5.1 Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT
Thông báo trên website của trường.
5.2. Hồ sơ ĐKXT
– Phiếu ĐKXT theo mẫu của Trường.
– Giấy chứng nhận kết quả thi.
– 1 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận giấy báo trúng tuyển.
– Bản sao công chứng học bạ (xét tuyển học bạ)
– Bằng tốt nghiệp THPT
5.3. Hình thức nộp hồ sơ
– Nộp trực tiếp tại trường.
– Đăng ký trực tuyến trên website chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc website tuyển sinh chính thức của Nhà trường.
– Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện đến địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh – Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên.
6. Lệ phí xét tuyển
– Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông miễn lệ phí cho các thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành của Trường.