Trường Đại Học Đồng Tháp Tuyển Sinh 2018

dai hoc dong thap
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018
 
Tên trường: Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, P.6, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp
Website: http://www.dthu.edu.vn/
 
Trường Đại học Đồng Tháp thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy trong cả nước như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh đại học

TTTên ngànhMã ngànhChỉ
tiêu
Tổ hợp
môn
Môn thi
CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC2.130  
1Giáo dục Mầm non7140201400M00
M05
M07
M11
Văn, Toán, NK
Văn, Sử, NK
Văn, Địa, NK
Văn, Tiếng Anh, NK
2Giáo dục Tiểu học7140202300C01
C03
C04
D01
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán,Tiếng Anh
3Giáo dục Chính trị714020540C00
C19
D01
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
4Giáo dục Thể chất714020630T00
T05
T06
T07
Toán, Sinh, NKTDTT

Văn, GDCD, NKTDTT

Toán, Địa, NKTDTT

Văn, Địa, NKTDTT

5Sư phạm Toán học714020980A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
6Sư phạm Tin học714021030A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
7Sư phạm Vật lý714021130A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh|
Toán, Lý, Sinh|-
Toán, Lý, Địa
8Sư phạm Hóa học714021240A00
B00
D07
A06
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Địa
9Sư phạm Sinh học714021330A02
B00
D08
B02
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Địa
10Sư phạm Ngữ văn714021740C00
C19
D14
D15
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
11Sư phạm Lịch sử714021830C00
C19
D14D09
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng AnhToán, Sử, Tiếng Anh
12Sư phạm Địa lý714021930C00
C04
D10
A07
Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Địa
Toán, Địa, Tiếng Anh
Toán, Sử, Địa
13Sư phạm Âm nhạc714022130N00
N01
Văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
14Sư phạm Mỹ thuật714022220H00

H07

Văn, Trang trí, Hình họa

Toán, Trang trí, Hình họa

15Sư phạm Tiếng Anh714023180D01
D14
D15D13
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng AnhVăn, Sinh, Tiếng Anh
16Việt Nam học

(Văn hóa du lịch)

7310630100C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
17Ngôn ngữ Anh

– Biên-phiên dịch

– Tiếng Anh kinh doanh

7220201100D01
D14
D15
D13
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Văn, Sinh, Tiếng Anh
18Ngôn ngữ Trung Quốc7220204100C00
D01
D14
D15
Văn, Sử, Địa
Văn,Toán,Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
19Quản lý văn hóa722904240C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
20Quản trị kinh doanh734010180A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
21Tài chính – Ngân hàng734020160A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
22Kế toán7340301120A00
A01
D01
D10
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
23Khoa học môi trường744030140A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
24Khoa học Máy tính
(CNTT)
748010140A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
25Nông học762010940A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
26Nuôi trồng thủy sản762030180A00
B00
D07
D08
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
27Công tác xã hội776010180C00
C19
C20
D14
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
28Quản lý đất đai785010340A00
A01
B00
D07
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG660  
1Giáo dục Mầm non51140201140M00
M05
M07
M11
Văn, Toán, NK
Văn, Sử, NK
Văn, Địa, NK
Văn, Tiếng Anh, NK
2Giáo dục Tiểu học51140202100C01
C03
C04
D01
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán,Tiếng Anh
3Giáo dục Thể chất5114020640T00
T05
T06
T07
Toán, Sinh, NK
Văn, GDCD, NK
Toán, Địa, NK
Văn, Địa, NK
4Sư phạm Toán học5114020940A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
5Sư phạm Tin học5114021040A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
6Sư phạm Vật lý5114021140A00
A01
A02
A04
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
7Sư phạm Hóa học5114021240A00
B00
D07
A06
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Địa
8Sư phạm Sinh học5114021340A02
B00
D08
B02
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Địa
9Sư phạm Ngữ văn5114021740C00
C19
D14
D15
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
10Sư phạm Lịch sử5114021840C00
C19
D14
D09
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Toán, Sử, Tiếng Anh
11Sư phạm Địa lý5114021940C00
C04
D10
A07
Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Địa
Toán, Địa, Tiếng Anh
Toán, Sử, Địa
12Sư phạm Âm nhạc5114022130N00

N01

Văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

13Sư phạm Mỹ thuật5114022230H00

H07

Văn, Trang trí, Hình họa

Toán, Trang trí, Hình họa

TỔNG CỘNG2.790  

II. Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp. Thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông.
– Thí sinh thuộc diện người khuyết tật được UBND tỉnh công nhận bị dị tật, dị dạng, suy giảm khả năng tự lực trong học tập và sinh hoạt  do hậu quả hất độc hóa học hoặc là con để của người hoạt động cách mạng bị nhiễm chất độc hóa học. Hiệu trưởng trường Đại học Đồng tháp sẽ xem xét và quyết định cho tham dự xét tuyển vào các ngành học phù hợp với sức khỏe của thí sinh.
– Quân nhân hoặc công an đang tại ngũ chỉ được đăng ký xét tuyển khi được các cấp lãnh đạo có thẩm quyền cho phép đi học. Nếu được thủ trưởng cấp trung đoàn trở lên cho phép sẽ được dự xét tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay sau đó, không được bảo lưu kết quả đến năm sau.
2. Phương thức tuyển sinh
a. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018
– Xét tuyển tất cả các ngành đào tạo sư phạm hệ đại học và cao đẳng.
– Các ngành ngoài sư phạm chỉ tuyển 50% chỉ tiêu.
b. Xét học bạ THPT
– Chỉ xét tuyển các ngành ngoài sư phạm với 50% chỉ tiêu từng ngành.
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
– Xét theo kết quả thi THPT: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT. Trong đó không có môn thi nào có điểm thi từ 1,0 trở xuống.
– Xét học bạ: Điểm TB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển lớp 12 lớn hơn hoặc bằng 6,0 điểm.
– Xét tuyển học bạ hoặc kết quả thi THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu: môn năng khiếu đạt 5,0 điểm trở lên và thi tại Trường Đại học Đồng Tháp.
4. Hồ sơ đăng ký
a. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
b. Xét học bạ
– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Đồng Tháp
– Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao chứng thực) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
– Bản sao học bạ THPT (có chứng thực).
– Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu theo mẫu của nhà trường (với các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu)
– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
– 01 phong bì dán tem ghi họ tên và địa chỉ người nhận.
– Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ/thí sinh.
– Lệ phí đăng ký dự thi năng khiếu: 330.000đ/thí sinh/hồ sơ.
c. Địa điểm nộp hồ sơ
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện tới địa chỉ Phòng khảo thí và Đảm bảo chất lượng đào tạo – Đại học Đồng Tháp
Địa chỉ: Số 783 Phạm Hữu Lầu, P.6, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp
5. Chính sách ưu tiên: Thực hiện chính sách ưu tiên theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2018.
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình nuận

1 Bình luận Bật "Trường Đại Học Đồng Tháp Tuyển Sinh 2018"

avatar
  Theo dõi  
mới nhất cũ nhất bình chọn nhiều nhất
Nhận thông báo
ngọc nhi
Guest

Cho em hỏi ngành sư phạm tiểu học có tuyển tỉnh sóc trăng không?
Học phí là bao nhiêu, có kí túc xá không?
Cao đẳng tiểu học chỉ tiêu là bao nhiêu

DMCA.com Protection Status