Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân Tuyển Sinh

dai hoc dan lap duy tan
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018
 
Tên trường: Đại học Dân lập Duy Tân
Mã trường: DDT
Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê, Đà Nẵng.
Website: http://duytan.edu.vn/
 
Trường Đại học Dân lập Duy Tân thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018. Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT Ngành học Mã ngành/ Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn
Chuyên ngành để xét tuyển
  Xét tuyển theo Xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12
  kết quả thi
  THPT quốc gia
1 Ngành Kỹ thuật phần mềm 7480103 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
có các chuyên ngành: 2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
   + Kỹ thuật Mạng máy tính 101 3.Văn, Toán, Lý 3. Văn, Toán, Hoá
   + Công nghệ Phần mềm 102 4.Văn, Toán, Anh 4. Văn, Toán, Anh
  + Big Data & Machine Learning * 115
   + Thiết kế Đồ họa /Game/Multimedia 111
2 Ngành Hệ thống thông tin có chuyên ngành: 7340405 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
3.Văn, Toán, Lý 3. Văn, Toán, Hoá
   + Hệ thống Thông tin 410 4.Văn, Toán, Anh 4. Văn, Toán, Anh
3 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
   + Điện tự động 110 2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
   + Hệ thống Nhúng * 114 3.Văn, Toán, Lý 3. Văn, Toán, Hoá
   + Điện tử – Viễn thông 109 4.Văn, Toán, Anh 4. Văn, Toán, Anh
4 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: 7340101 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
   + Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400 2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
   + Quản trị Kinh doanh Marketing 401 3.Văn, Toán, Lý 3. Văn, Toán, Hoá
   + Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411 4.Văn, Toán, Anh 4. Văn, Toán, Anh
   + Kinh doanh thương mại 412
5 Ngành Tài chính – Ngân hành có chuyên ngành: 7340201 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
   + Tài chính doanh nghiệp 403 3.Văn, Toán, Lý 3. Văn, Toán, Hoá
   + Ngân hàng 404 4.Văn, Toán, Anh 4. Văn, Toán, Anh
6 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: 7340301 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
   + Kế toán Kiểm toán 405 3.Văn, Toán, Lý 3. Văn, Toán, Hoá
   + Kế toán doanh nghiệp 406 4.Văn, Toán, Anh 4. Văn, Toán, Anh
7 Ngành Kỹ thuật xây dựng 7580201 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
có chuyên ngành: 2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
3.Văn, Toán, Lý 3. Văn, Toán, Hoá
   + Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105 4.Văn, Toán, Hoá 4. Văn, Toán, Anh
8 Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: 7510102 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
   + Xây dựng cầu đường 106 3.Văn, Toán, Lý 3. Văn, Toán, Hoá
   + Công nghệ Quản lý Xây dựng 206 4.Văn, Toán, Hoá 4. Văn, Toán, Anh
9 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 7510406 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
3.Toán, Hoá, Sinh 3. Văn, Toán, Hoá
   + Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301 4.Văn, Toán, Hoá 4. Toán, Hóa, Sinh
10 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 7540101 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
3.Toán, Hoá, Sinh 3. Văn, Toán, Hoá
   + Công nghệ thực phẩm 306 4. Văn, Toán, Lý 4. Toán, Hóa, Sinh
11 Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường có chuyên ngành: 7850101 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, KHTN, Văn 2. Văn, Toán, Lý
3.Toán, Hoá, Sinh 3. Văn, Toán, Hoá
   + Quản lý tài nguyên và môi trường 307 4.Văn, Toán, KHXH 4. Toán, Hóa, Sinh
12 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa 1. Toán, Lý, Hóa
2. Văn, Sử, Địa 2. Toán, Lý, Anh,
   + Quản trị Du lịch & Khách sạn 407 3.Văn, Toán, KHXH 3. Văn, Sử, Địa
   + Quản trị Du lịch & Lữ hành 408 4. Văn, Toán, Anh 4. Toán, Văn, Anh
13 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 7720301 1.Toán, Lý, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá
2. Toán, KHTN, Văn 2.Toán, Hoá, Sinh
3. Toán, Hoá, Sinh 3.Toán, Sinh, Văn
   + Điều dưỡng đa khoa 302 4. Toán, Sinh, Văn 4. Văn, Toán, Hoá
14 Ngành Dược học có chuyên ngành: 7720201 1.Toán, Lý, Hoá Không xét học bạ
2. Toán, KHTN, Văn
3. Toán, Hoá, Sinh
   + Dược sỹ (Đại học) 303 4. Toán, Sinh, Văn
15 Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành: 7720101 1. Toán, KHTN, Văn Không xét học bạ
2. Toán, Hoá, Sinh
3.Toán, KHTN, Anh
   + Bác sĩ đa khoa 305 4. Toán, Sinh, Anh
16 Ngành Văn học có chuyên ngành: 7229030 1.Văn, Sử, Địa 1.Văn, Sử, Địa
2.Văn, Toán, KHXH 2.Toán, Văn, Anh
3. Văn, Toán, Anh 3.Văn, Sử, Anh
   + Văn – Báo chí 601 4.Văn, Địa, Anh 4.Văn, Địa, Anh
17 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 7310630 1.Văn, Sử, Địa 1.Văn, Sử, Địa
2.Văn, Toán, KHXH 2.Toán, Văn, Anh
3.Văn, Toán, Anh 3.Văn, Sử, Anh
   + Văn hoá du lịch 605 4.Văn, Địa, Anh 4.Văn, Địa, Anh
18 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: 7320104 1.Văn, Sử, Địa 1.Văn, Sử, Địa
2.Văn, Toán, KHXH 2.Toán, Văn, Anh
3. Văn, Toán, Anh 3.Văn, Sử, Anh
   + Truyền thông đa phương tiện 607 4.Văn, Địa, Anh 4.Văn, Địa, Anh
19 Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành: 7310206 1.Văn, Sử, Địa 1.Văn, Sử, Địa
2.Văn, Toán, KHXH 2.Toán, Văn, Anh
3. Văn, Toán, Anh 3.Văn, Sử, Anh
   + Quan hệ quốc tế 608 4.Văn, Địa, Anh 4.Văn, Địa, Anh
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: 7220201 1. Văn, Toán, Anh 1.Văn, Toán, Anh
20 2.Văn, Sử, Anh 2.Văn, Sử, Anh
   + Tiếng Anh Biên – Phiên dịch 702 3.Văn, Địa, Anh 3.Văn, Địa, Anh
   + Tiếng Anh Du lịch 703 4.Văn, KHTN, Anh
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580102 1.Toán, Lý, Vẽ MT 1.Toán, Lý, Vẽ MT
21 2.Toán, Văn, Vẽ MT 2.Toán, Văn,
3.Toán, KHTN, Vẽ MT
Vẽ MT
   + Kiến trúc công trình 107 4.Toán, KHXH,
   + Kiến trúc nội thất 108 Vẽ MT
22 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: 7380107 1.Toán, Lý, Hóa 1.Toán, Lý, Hóa
2. Văn, Sử, Địa 2.Toán, Lý, Anh
3.Văn, Toán, KHXH 3. Văn, Sử, Địa
   + Luật kinh tế 609 4. Văn, Toán, Anh 4. Văn, Toán, Anh
23 Ngành Luật có chuyên ngành 7380101 1.Toán, Lý, Hóa 1.Toán, Lý, Hóa
2. Văn, Sử, Địa 2.Toán, Lý, Anh
3.Văn, Toán, KHXH 3. Văn, Sử, Địa
   + Luật học * 606 4. Văn, Toán, Anh 4. Văn, Toán, Anh
24 Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành 7720501 1.Toán, Lý, Hóa Không xét học bạ
2.Toán, KHTN, Văn
3.Toán, Hóa, Sinh
   + Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT * 304 4.Toán, KHTN, Anh
25 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có chuyên ngành 7220204 1.Văn, Toán, Anh 1.Văn, Toán, Anh
2.Văn, Toán, 2.Văn, Toán,
Tiếng Trung Tiếng Trung
3.Văn, Sử, 3.Văn, Sử, Anh
Tiếng Trung 4.Văn, Địa, Anh
   + Tiếng Trung Quốc * 703 4.Văn, KHTN, Anh
26 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành 7420201 1.Toán, Sinh, Anh 1.Toán, Lý, Sinh
2.Toán, Hóa, Sinh 2.Toán, Hóa, Sinh
3.Toán, Văn, KHTN 3.Toán, Sinh, Văn
   + Công nghệ Sinh học * 310 4.Toán, Anh, KHTN 4.Toán, Sinh, Anh

II. Thông tin tuyển sinh

1. Khu vực tuyển sinh
Trường Đại học Dân lập Duy Tân tuyển sinh trong cả nước.
2. Phương thức tuyển sinh
– Xét tuyển học bạ THPT (kết quả học tập năm lớp 12). Áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Dược và Bác sĩ đa khoa.
– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia áp dụng với tất cả các ngành.
– Ngành Kiến trúc: Nhà trường có tổ chức thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật). Thí sinh có thể đăng ký dự thi tại trường Đại học Dân lập Duy Tân hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tại trường khác đăng ký vào ngành Kiến trúc trường Đại học Duy Tân.
3. Chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài
a. Liên kết đào tạo với trường Đại học Purdue, ĐH Applachian State, Hoa Kỳ.
b. Liên kết với trường ĐH Troy, ĐH Keuka, Đại học Upper Iowa, Mỹ tổ chức tuyển sinh chương trình du học tai chỗ các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Quản trị khách sạn, Quản trị tài chính.
c. Liên kết với Trường Đại học Medaille, Hoa Kỳ đào tạo các chuyên ngành: Kế toán và Quản trị kinh doanh.
d. Liên kết với CĐ Cộng đồng Lorain, Hoa Kỳ đào tạo các ngành Kế toán, Tài chính, Quản trị kinh doanh, Marketing, Du lịch, Công nghệ thông tin.
e. Liên kết với trường ĐH Coventry, Anh Quốc đào tạo các ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Quản trị du lịch và khách sạn, Công nghệ thông tin.
f. Liên kết Học viện Quản lý Nanyang, Singapore đào tạo ngành Du lịch.
4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
a. Với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia.
b. Xét học bạ
– Phiếu đăng ký xét tuyển.
– Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu (với thí sinh thi ngành Kiến trúc).
– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời với thí sinh tốt nghiệp năm 2018.
– Bản sao học bạ THPT.
5. Địa điểm nộp hồ sơ
– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Tuyển sinh – Đại học Duy Tân
Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê, Đà Nẵng.
– Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới địa chỉ trên của trường.

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

Be the First to Comment!

avatar
  Subscribe  
Notify of
DMCA.com Protection Status